Đĩa zirconia Luxen 1200+600 Multi màu MA2 của Dentalmax

Ảnh: Dentalmax (catalogue sản phẩm)

Dentalmax Luxen Zirconia

Luxen (Dentalmax) Zirconia

Đĩa zirconia đa lớp Luxen của Dentalmax (Hàn Quốc), làm từ bột Tosoh. Labo dùng 1200+600 Multi (lớp cắn trong mờ, lớp cổ răng 1.100 MPa) và 1100 Multi (1.100 MPa cả đĩa) cho mão và cầu zirconia.

1100 MPa

ĐỘ BỀN LỚP CỔ RĂNG

49%

ĐỘ TRONG LỚP CẮN (1200+600 MULTI)

2–4

NGÀY LÀM VIỆC TẠI LABO

Zirconia đa lớp của Hàn Quốc, chọn theo từng lớp

  • Luxen là dòng zirconia của Dentalmax, nhà sản xuất Hàn Quốc chuyên đĩa zirconia CAD/CAM và dung dịch nhuộm màu. Khai Nguyên phay hai loại đĩa đa lớp Luxen là 1200+600 Multi và 1100 Multi, và dùng dòng 5G Smile mới hơn cho các ca thiêu kết nhanh.
  • Hai loại đĩa Multi khác nhau ở cách phân bố độ bền trong phôi. 1200+600 Multi đi từ lớp cắn trong mờ 700 MPa xuống lớp cổ răng 1.100 MPa, còn 1100 Multi giữ 1.100 MPa từ trên xuống dưới. Khác biệt này quyết định đĩa nào hợp với từng ca.
Đĩa zirconia Luxen 1100 Multi màu A2 của Dentalmax

Ảnh: Dentalmax (catalogue sản phẩm)

Zirconia Luxen là gì

Dentalmax Co., Ltd. có trụ sở tại Cheonan, Hàn Quốc, sản xuất đĩa zirconia Luxen cùng bộ dung dịch nhuộm màu Luxen CL. Nhãn đĩa ghi phôi được làm từ bột zirconia Tosoh, loại nguyên liệu Nhật Bản mà nhiều hãng zirconia sử dụng. Catalogue sản phẩm hiện hành của Dentalmax (tài liệu DM-CTLE-001) chia dòng Luxen thành đĩa trắng, đĩa nhuộm màu sẵn và đĩa đa lớp, cùng dòng 5G mới dành cho thiêu kết nhanh.

Các dòng Luxen labo đang dùng:

DòngĐộ trong (cắn tới cổ răng)Độ bền uốn
Luxen 1200+600 Multi49% / 44% / 42%700 / 800 / 1.100 MPa
Luxen 1100 Multi45% / 42%1.100 MPa cả đĩa
Luxen 5G Smile47–49%900 MPa

Catalogue ghi mỗi giá trị kèm biên độ: 700 ± 50 MPa ở lớp cắn và 1.100 ± 100 MPa ở lớp cổ răng của 1200+600 Multi, và 1.100 ± 100 MPa trên toàn đĩa 1100 Multi.

Độ bền và độ trong theo từng lớp

Luxen 1200+600 Multi

Lớp cắn700 MPa49%
Lớp giữa800 MPa44%
Lớp cổ răng1.100 MPa42%

Luxen 1100 Multi

Lớp cắn1.100 MPa45%
Lớp cổ răng1.100 MPa42%

Đĩa đa lớp thay đổi cả màu lẫn vật liệu từ rìa cắn xuống cổ răng. Ở 1200+600 Multi, lớp cắn trong nhất (49%) và yếu nhất (700 MPa); lớp giữa đạt 44% và 800 MPa; lớp cổ răng bền nhất với 1.100 MPa và kém trong nhất với 42%. Khi xếp mão vào đĩa, một phần ba phía cắn nằm trong lớp trong mờ, còn vùng cổ răng và các điểm nối của cầu nằm trong lớp bền.

1100 Multi thì khác. Màu vẫn chuyển dần từ cắn xuống cổ răng, nhưng độ bền giữ 1.100 MPa trên toàn đĩa, độ trong 45% ở đầu cắn và 42% ở đầu cổ răng. Đĩa này chấp nhận kém trong hơn một chút ở rìa cắn để đổi lấy độ bền đầy đủ ở bất kỳ vị trí nào của phục hình trong đĩa.

Catalogue không nêu phương pháp đo các giá trị này. Để tham khảo: bản tóm tắt hồ sơ FDA 510(k) của Luxen (K171585) ghi độ bền uốn ba điểm 1.038 ± 135 MPa cho vật liệu Luxen Zr (3Y-TZP) và 770 ± 66 MPa cho Luxen Smile (5Y-TZP), đo theo ISO 6872. Không nên so trực tiếp các giá trị đo bằng phương pháp khác nhau. Khác biệt giữa các thế hệ zirconia được giải thích trong bài zirconia 3Y-TZP và 5Y-PSZ khác nhau ở đâu.

Chỉ định và giới hạn

Hướng dẫn sử dụng của Dentalmax nêu chỉ định cho hai vật liệu Luxen như sau:

  • Luxen Zr (độ bền cao): mão, cầu tối đa sáu đơn vị với không quá hai nhịp, inlay, onlay và veneer.
  • Luxen Smile (độ trong cao): mão, cầu ba đơn vị, inlay, onlay và veneer.

Catalogue không nói giới hạn nào áp dụng cho từng loại đĩa Multi, vì vậy với mọi ca cầu, labo xác nhận loại đĩa với bác sĩ trước khi phay. Hướng dẫn sử dụng liệt kê thành phục hình quá mỏng là một chống chỉ định; nếu bản quét cho thấy không đủ khoảng, bộ phận CAD của labo báo ngay ở bước thiết kế.

Thiêu kết, màu và kích thước đĩa

Hai đĩa Multi dùng chung một chương trình thiêu kết trong catalogue: nâng 9 °C mỗi phút tới 1.000 °C, giữ 10 phút, nâng 3,5 °C mỗi phút tới 1.500 °C, giữ 120 phút, rồi làm nguội khoảng 8 °C mỗi phút. Dòng 5G Smile được làm cho thiêu kết nhanh: tổng khoảng ba giờ, giữ 50 phút ở 1.550 °C. Chương trình nung quyết định độ bền và độ trong cuối cùng, nên chương trình chuẩn của đĩa Multi không được rút ngắn.

  • 1200+600 Multi: 16 màu VITA cổ điển (ký hiệu MA1 tới MD4) và các màu tẩy trắng MBLW, MBL1, MBL2.
  • 1100 Multi: 16 màu VITA cổ điển và BL1, BL2, BL3.
  • Kích thước đĩa: đường kính 98 mm và 95 mm, dày 12 tới 25 mm.
  • 5G Smile: có bản nhuộm sẵn (A1, A2, A3) và bản trắng HT; đĩa 98 mm hoặc 95 mm, dày từ 10 tới 25 mm.

Nếu màu hoặc loại đĩa bác sĩ cần chưa có sẵn, labo báo trước khi sản xuất để thống nhất thời gian hoặc phương án thay thế.

Đặt phục hình Luxen tại Khai Nguyên

Mão và cầu zirconia làm trong 2–4 ngày làm việc tại labo; zirconia trên implant làm trong 3–4,5 ngày làm việc tuỳ số đơn vị.

Khi gửi ca, bác sĩ vui lòng ghi:

  • Loại phục hình và số răng.
  • Loại đĩa Luxen mong muốn (1200+600 Multi, 1100 Multi hoặc 5G Smile), hoặc để labo chọn.
  • Màu VITA, màu cùi răng và ảnh so màu nếu có.
  • Quy trình gắn phục hình, để labo đặt khoảng xi măng phù hợp.

Phục hình được áp dụng chính sách bảo hành chung của Khai Nguyên (6 tháng – 15 năm tuỳ vật liệu). Để so sánh với các loại zirconia khác, xem IPS e.max ZirCAD Prime, Ceramill Zolid và DMax Natura, hoặc xem tất cả các loại phôi zirconia labo dùng. Để trao đổi về ca, bác sĩ vui lòng liên hệ Khai Nguyên hoặc xem quy trình đặt hàng.

Thông số kỹ thuật lấy từ catalogue sản phẩm của Dentalmax, hướng dẫn sử dụng Luxen và bản tóm tắt hồ sơ FDA 510(k) K171585. Trang này viết cho nha sĩ và kỹ thuật viên nha khoa. Khai Nguyên Dental Lab chỉ chế tác phục hình theo chỉ định chuyên môn và không bán trực tiếp cho bệnh nhân.

Thông số kỹ thuật

Chỉ định

  • Mão đơn lẻ răng trước và răng sau
  • Cầu (xác nhận loại đĩa theo từng ca)
  • Inlay, onlay và veneer

Thành phần

Zirconia ổn định bằng yttria, đa lớp, làm từ bột Tosoh (theo nhãn đĩa)

Độ bền

Lớp cắn 700 ± 50 MPa, lớp giữa 800 ± 50 MPa, lớp cổ răng 1.100 ± 100 MPa (catalogue Dentalmax)

Màu

16 màu VITA cổ điển (MA1–MD4) và MBLW, MBL1, MBL2
Độ trong 49% lớp cắn, 44% lớp giữa, 42% lớp cổ răng

Chính sách bảo hành

Theo chính sách bảo hành chung của Khai Nguyên (6 tháng – 15 năm tuỳ vật liệu)

Thông tin thêm

Thiêu kết 1.500 °C, giữ 120 phút. Đĩa 98 hoặc 95 mm, dày 12–25 mm.

Brochure / Additional Resources

DOCUMENT
Catalogue sản phẩm Dentalmax (DM-CTLE-001)

View

DOCUMENT
Tóm tắt hồ sơ FDA 510(k) K171585

View

Chỉ định

  • Mão đơn lẻ răng trước và răng sau
  • Cầu (xác nhận độ dài theo từng ca)
  • Inlay và onlay

Thành phần

Zirconia ổn định bằng yttria, đa lớp, làm từ bột Tosoh (theo nhãn đĩa)

Độ bền

1.100 ± 100 MPa ở cả đầu cắn và đầu cổ răng (catalogue Dentalmax)

Màu

16 màu VITA cổ điển và BL1, BL2, BL3
Độ trong 45% lớp cắn, 42% lớp cổ răng

Chính sách bảo hành

Theo chính sách bảo hành chung của Khai Nguyên (6 tháng – 15 năm tuỳ vật liệu)

Thông tin thêm

Thiêu kết 1.500 °C, giữ 120 phút. Đĩa 98 hoặc 95 mm, dày 12–25 mm.

Tình trạng FDA 510(k) tại Mỹ

Các phiên bản Luxen sau được FDA cho phép lưu hành theo 510(k):

Phiên bảnSố 510(k)Đơn vị nộp hồ sơ, ngày quyết định
Luxen 1200+600 Multi, Luxen 1100 Multi
LUXEN Zr, LUXEN Smile
K171585Dentalmax Co., Ltd., 31/10/2018
Luxen 5G Smile
LUXEN 5G
K241151Dentalmax Co., Ltd., 30/09/2024

Hồ sơ 510(k) này áp dụng cho vật liệu của nhà sản xuất. Tình trạng FDA 510(k) và CE của tất cả vật liệu labo dùng.

Dấu CE tại Liên minh châu Âu

Các phiên bản Luxen sau mang dấu CE, là thiết bị y tế lưu hành tại EU:

Phiên bảnDấu CETài liệu của hãng
Luxen 1200+600 Multi, Luxen 1100 Multi, Luxen 5G Smile
Dentalmax Co., Ltd.
CE 2292Luxen IFU DM-DMF-100 v5.6 (2025)

Dấu CE áp dụng cho vật liệu của nhà sản xuất. Phục hình labo làm theo đơn của nha sĩ là thiết bị làm theo đơn (custom-made), không mang dấu CE. Tình trạng FDA 510(k) và CE của tất cả vật liệu labo dùng.

Nguồn số liệu: Catalogue sản phẩm Dentalmax DM-CTLE-001: các dòng, độ trong và độ bền theo lớp, màu, kích thước đĩa, thiêu kết; Hướng dẫn sử dụng Luxen DM-DMF-100 v5.6 (2025): chỉ định, chống chỉ định, thiêu kết; tóm tắt hồ sơ FDA 510(k) K171585: loại vật liệu và độ bền đo được. Thông số kỹ thuật lấy theo các tài liệu chính thức của hãng liệt kê ở đây. Hồ sơ FDA 510(k): K171585, K241151. Tài liệu CE: Luxen IFU DM-DMF-100 v5.6 (2025).