Dental Direkt DDBIO Zirconia
Dental Direkt DDBIO Zirconia

Dental Direkt DDBIO Zirconia

DDBio là dòng phôi zirconia của Dental Direkt (Đức), gồm bốn loại: từ phôi độ bền cao cho sườn và cầu dài (DD Bio Z, 3Y-TZP) đến phôi siêu trong cho răng trước (DD cubeX², 5Y-TZP).

Độ bền uốn từ 700 đến 1.200 MPa tuỳ loại phôi (catalogue Dental Direkt, đo theo DIN EN ISO 6872). Khai Nguyên dùng phôi trắng (BL), phôi màu đơn sắc (mono) nhuộm sẵn và phôi đa lớp DD cube ONE® ML.

Khai Nguyên chọn loại phôi theo vị trí răng, số đơn vị cầu và yêu cầu thẩm mỹ của ca. Thông số từng loại nằm trong bảng bên dưới.

ĐỨC

XUẤT XỨ

700–1200 MPa

ĐỘ BỀN UỐN

2–4 ngày

THỜI GIAN GIA CÔNG

Zirconia sản xuất tại Đức

Các phôi 3Y và 4Y của DDBio có độ bền uốn 1.150–1.200 MPa theo catalogue của hãng, dùng được cho cầu nhiều đơn vị (tối đa 2 nhịp liền kề).

Độ trong mờ thay đổi theo loại phôi DDBio: DD Bio Z đục, che màu cùi răng tốt; DD Bio ZX², DD cube ONE® và DD cubeX²® trong dần, phù hợp phục hình nguyên khối thẩm mỹ.

Phục hình sứ DDBio tương hợp sinh học tốt.

Không có khung kim loại nên phục hình DDBio không gây ánh xám viền nướu như răng sứ kim loại.

Dental Direkt DDBIO Zirconia
Dental Direkt DDBIO Zirconia
Dental Direkt DDBIO Zirconia
Dental Direkt DDBIO Zirconia

Phôi zirconia DD Bio của Dental Direkt là gì

DD Bio (thường gọi là răng sứ DDBio) là nhóm phôi zirconia CAD/CAM của Dental Direkt GmbH, nhà sản xuất đặt tại Spenge, Đức. Cả bốn loại đều là zirconia ổn định bằng yttria (Y-TZP), nhưng khác nhau về độ trong và độ bền:

  • DD Bio Z (3Y-TZP-A): zirconia “cổ điển”, bền và đục, dùng làm sườn đắp sứ và che cùi đổi màu.
  • DD Bio ZX² (3Y-TZP-LA): trong hơn DD Bio Z, dùng cho cầu nguyên khối và sườn đắp sứ.
  • DD cube ONE (4Y-TZP): loại High Translucent Plus, cân bằng độ bền và thẩm mỹ cho răng trước lẫn răng sau.
  • DD cubeX² (5Y-TZP): zirconia siêu trong cho vùng răng trước, cầu tối đa 3 đơn vị.

Khai Nguyên dùng phôi trắng (BL), phôi màu đơn sắc nhuộm sẵn và phôi đa lớp DD cube ONE® ML. Phôi trắng được nhuộm màu bằng dung dịch nhuộm trước khi thiêu kết, theo hướng dẫn của hãng.

Chỉ định và giới hạn của từng loại phôi

Theo hướng dẫn sử dụng của hãng:

  • DD Bio Z: sườn mão, sườn cầu để đắp sứ, abutment lai (hybrid abutment) và cầu nhịp treo, răng trước và răng sau. Phôi đục, không dùng cho veneer.
  • DD Bio ZX²: mão và cầu nguyên khối vùng răng sau, sườn đắp sứ, abutment lai, mão trên abutment lai, cầu nhịp treo.
  • DD cube ONE: veneer, inlay, onlay, mão và cầu nguyên khối hoặc sườn đắp sứ, mão trên abutment lai, cầu nhịp treo.
  • DD cubeX²: veneer, inlay, onlay, mão nguyên khối hoặc sườn đắp sứ, mão trên abutment lai, cầu tối đa 3 đơn vị.

Cầu bằng DD Bio Z, DD Bio ZX² và DD cube ONE có tối đa 2 nhịp liền kề; nhịp treo không dài quá 2/3 chiều gần–xa của mão trụ.

Hãng chống chỉ định khi bệnh nhân nghiến, siết răng, thiếu khoảng phục hình, sửa soạn không phù hợp hoặc vệ sinh răng miệng kém. Với cùi đổi màu nhiều mà sửa soạn mỏng, catalogue khuyên chọn phôi đục hơn (DD Bio ZX² hoặc DD Bio Z).

Thông số kỹ thuật chính

PhôiĐộ trong (theo hãng)Độ bền uốn; KIC
DD Bio Z (3Y-TZP-A)Đục1.150 ± 200 MPa; > 9,5 MPa√m
DD Bio ZX² (3Y-TZP-LA)High Translucent1.150 ± 150 MPa; > 8 MPa√m
DD cube ONE (4Y-TZP)High Translucent Plus1.200 ± 150 MPa; > 10 MPa√m
DD cubeX² (5Y-TZP)Super High Translucent700 ± 100 MPa; 4,0 MPa√m

Giá trị do hãng đo theo DIN EN ISO 6872. Theo tiêu chuẩn này, DD Bio Z, DD Bio ZX² và DD cube ONE thuộc loại II nhóm 5 (dùng được cho cầu từ 4 đơn vị), còn DD cubeX² thuộc nhóm 4 (cầu tối đa 3 đơn vị).

Khác biệt giữa nhóm 3Y và 5Y xem trong bài zirconia 3Y-TZP và 5Y-PSZ khác nhau ở đâu.

Thành phục hình và tiết diện mối nối

Hướng dẫn sử dụng của hãng quy định thông số thiết kế tối thiểu; bác sĩ cần sửa soạn đủ để labo đạt các mức này:

  • Mão đơn: thành tối thiểu 0,5 mm, cả bốn loại phôi.
  • Cầu 3 đơn vị: thành 0,5 mm; mối nối trên 7 mm² (răng trước) và trên 9 mm² (răng sau). Với DD cubeX² là trên 10 mm² và trên 12 mm².
  • Cầu từ 4 đơn vị: răng trước thành 0,5 mm, mối nối trên 10 mm²; răng sau thành 0,7 mm, mối nối trên 17 mm², và mối nối giữa hai nhịp nên tăng lên ít nhất 20 mm² nếu khoảng cho phép.
  • Cầu nhịp treo: thành 1,0 mm, mối nối trên 12 mm².

Hãng khuyên sửa soạn chamfer hoặc vai. Mối nối nên có tiết diện bầu dục, vì chiều cao mối nối quyết định độ bền; sườn đắp sứ phải đỡ sứ ở vùng múi để lớp sứ dày đều. Vùng chịu lực kéo như mối nối không được mài sau thiêu kết.

Gắn phục hình DD Bio

  • Xi măng: hãng khuyên gắn xi măng thông thường (kẽm phosphate hoặc glass ionomer); composite gắn cũng dùng được. Cùi cần đủ lưu giữ và cao tối thiểu 3 mm. Không gắn tạm.
  • Dán dính: veneer, inlay, onlay, mão bán phần và sửa soạn không đủ lưu giữ nên gắn bằng kỹ thuật dán dính.
  • Mặt trong: sau khi thử, thổi cát nhẹ bằng Al₂O₃ 50 µm ở 1–2 bar, rửa sạch và thổi khô bằng khí không dầu.
  • Màu xi măng: với DD cube ONE và DD cubeX², xi măng đục hoặc có màu có thể làm đổi màu cuối của phục hình.

Đặt phục hình DD Bio tại Khai Nguyên

Labo nhận file scan trong miệng hoặc dấu, thiết kế CAD, phay, thiêu kết, hoàn thiện hoặc đắp sứ. Mão và cầu zirconia mất 2–4 ngày làm việc; phục hình zirconia trên implant mất 3–4,5 ngày tùy số đơn vị (xem cầu, mão implant).

Khi gửi ca, bác sĩ ghi loại phôi hoặc chỉ định lâm sàng, số đơn vị cầu, màu VITA, màu cùi và ảnh so màu nếu có.

Cầu dài hoặc cầu vói cần gia cố: xem I-bar trên nền zirconia. Phôi DMAX đã ngừng sản xuất; ca mới cần zirconia độ bền cao được làm bằng DD Bio.

So sánh với các vật liệu khác trong bảng so sánh vật liệu răng sứ. Bảo hành theo chính sách chung của Khai Nguyên. Để trao đổi về một ca cụ thể, xin liên hệ Khai Nguyên hoặc gửi ca qua quy trình đặt hàng.

Số liệu kỹ thuật lấy từ catalogue sản phẩm Dental Direkt (Rev. 17_2023/03), hướng dẫn sử dụng DD medical zirconia (eIFU Rev.03_20241030) và Cementation Guide (Rev.03_20220714) của hãng. Bài viết dành cho bác sĩ và kỹ thuật viên. Khai Nguyên Dental Lab chỉ chế tác phục hình theo chỉ định chuyên môn và không bán trực tiếp cho bệnh nhân.

Thông số kỹ thuật

Dental Direkt DDBIO Zirconia

Chỉ định

  • Sườn mão và sườn cầu để đắp sứ, kể cả cầu dài (tối đa 2 nhịp)
  • Thanh bar
  • Abutments

Thành phần

3Y-TZP-A: Y₂O₃ < 6 wt%, Al₂O₃ < 0,5 wt%

Độ bền

1.150 (±200) MPa

Màu

Phôi trắng (BL) hoặc phôi màu đơn sắc (mono) nhuộm sẵn theo bảng màu VITA

Chính sách bảo hành

Theo chính sách bảo hành chung của Khai Nguyên (6 tháng – 15 năm tuỳ vật liệu)

Thông tin thêm

DD Bio Z được xếp vào loại HS (high strength zirconia), tức zirconia độ bền cao

Brochure và tài liệu

DDBio ZW – Khai Nguyen Dental Lab
DOCUMENT
Dental Direkt – Catalogue sản phẩm (tiếng Anh, PDF 9,6 MB)
Download
Dental Direkt DDBIO Zirconia

Chỉ định

  • Mão nguyên khối vùng răng sau
  • Hybrid Abutments
  • Cầu Full Contour (tối đa 2 nhịp)
  • Sườn, sườn cầu răng (tối đa 2 nhịp)
  • Thanh bar

Thành phần

3Y-TZP-LA: 3 mol% Y₂O₃, Al₂O₃ ≤ 0,15 wt%

Độ bền

1.150 (±150) MPa

Màu

Phôi trắng (BL) hoặc phôi màu đơn sắc (mono) nhuộm sẵn theo bảng màu VITA

Chính sách bảo hành

Theo chính sách bảo hành chung của Khai Nguyên (6 tháng – 15 năm tuỳ vật liệu)

Thông tin thêm

Phôi DD Bio ZX² được phát triển và cải tiến, kết hợp tất cả các ưu điểm về tính chất cơ học của Zirconia “trắng” và gia tăng đáng kể độ trong mờ.

Brochure và tài liệu

DDBio ZW – Khai Nguyen Dental Lab
DOCUMENT
Dental Direkt – Catalogue sản phẩm (tiếng Anh, PDF 9,6 MB)
Download
Dental Direkt DDBIO Zirconia

Chỉ định

  • Full Contour vùng răng cửa và răng cối
  • Mão trên abutment lai (hybrid abutment crown)
  • Cầu Full Contour (tối đa 2 nhịp)
  • Sườn, sườn cầu răng (tối đa 2 nhịp)
  • Mão sứ trên implant

Thành phần

4Y-TZP, Al₂O₃ < 0,15 wt%

Độ bền

1.200 (±150) MPa

Màu

Phôi trắng (BL) hoặc phôi đa lớp (ML).

Chính sách bảo hành

Theo chính sách bảo hành chung của Khai Nguyên (6 tháng – 15 năm tuỳ vật liệu)

Thông tin thêm

DD cube ONE® là phôi 4Y-TZP độ trong cao (High Translucent Plus) cho mão và cầu nguyên khối. Khai Nguyên dùng cả phôi trắng và bản đa lớp DD cube ONE® ML của dòng này.

Brochure và tài liệu

DDBio ZW – Khai Nguyen Dental Lab
DOCUMENT
Dental Direkt – Catalogue sản phẩm (tiếng Anh, PDF 9,6 MB)
Download
Dental Direkt DDBIO Zirconia

Chỉ định

  • Full Contour vùng răng cửa và răng cối
  • Veneers, Inlays/Onlays
  • Cầu Full Contour (3 đơn vị)
  • Sườn cầu răng (3 đơn vị)
  • Mão trên abutment lai (hybrid abutment crown)

Thành phần

5Y-TZP, Al₂O₃ ≤ 0,01 wt%

Độ bền

700 (±100) MPa

Màu

Phôi trắng (BL). Hãng có thêm bản đa lớp (ML) nhưng Khai Nguyên không dùng.

Chính sách bảo hành

Theo chính sách bảo hành chung của Khai Nguyên (6 tháng – 15 năm tuỳ vật liệu)

Thông tin thêm

DD cubeX²® là loại phôi SHT (super high translucent ) là loại phôi zirconia siêu trong

Brochure và tài liệu

DDBio ZW – Khai Nguyen Dental Lab
DOCUMENT
Dental Direkt – Catalogue sản phẩm (tiếng Anh, PDF 9,6 MB)
Download

Tình trạng FDA 510(k) tại Mỹ

Các phiên bản DD Bio sau được FDA cho phép lưu hành theo 510(k):

Phiên bảnSố 510(k)Đơn vị nộp hồ sơ, ngày quyết định
DD Bio Z, DD Bio ZX²
DD Bio Z, DD Bio ZX(square), DD BioZX(square) color
K142987Dental Direkt of Amerika UG (Haftungsbeschraenkt), 11/02/2015
DD cubeX²
DD cubeX2
K150196Dental Direkt GmbH, 26/03/2015
DD cube ONE
DD cubeX2 HS
K170885Dental Direkt GmbH, 01/08/2017
DD cube ONE ML
DD cube ONE ML
K183569Dental Direkt GmbH, 14/02/2019

Hồ sơ 510(k) này áp dụng cho vật liệu của nhà sản xuất. Tình trạng FDA 510(k) và CE của tất cả vật liệu labo dùng.

Dấu CE tại Liên minh châu Âu

Các phiên bản DD Bio sau mang dấu CE, là thiết bị y tế lưu hành tại EU:

Phiên bảnDấu CETài liệu của hãng
DD cube ONE, DD cube ONE ML
Dental Direkt GmbH
CE 0482
Nhóm IIa
DD cube ONE IFU (Rev.11, 2021)

Dấu CE áp dụng cho vật liệu của nhà sản xuất. Phục hình labo làm theo đơn của nha sĩ là thiết bị làm theo đơn (custom-made), không mang dấu CE. Tình trạng FDA 510(k) và CE của tất cả vật liệu labo dùng.

Nguồn số liệu: Catalogue sản phẩm Dental Direkt (Rev. 17_2023/03), độ bền đo theo DIN EN ISO 6872; Hướng dẫn sử dụng DD medical zirconia (eIFU Rev.03, 2024): chỉ định, thành, mối nối; Cementation Guide của Dental Direkt (Rev.03, 2022). Thông số kỹ thuật lấy theo brochure của hãng; khi brochure không nêu, lấy từ tài liệu chính thức của hãng liệt kê ở đây. Hồ sơ FDA 510(k): K142987, K150196, K170885, K183569. Tài liệu CE: DD cube ONE IFU (Rev.11, 2021).